ọ ẹ

ọ ẹ

Em bé ọ ẹ trong nôi sau khi thức dậy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát ra những âm thanh nhỏ, không rõ ràng, chưa thành tiếng nói: "ọ ẹ" dùng để miêu tả những âm thanh đầu tiên, chưa nghĩa trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ phát ra khi tập nói hoặc khi thức giấc.
    • Bập bẹ, bi : Cách nói thân mật, diễn tả giai đoạn trẻ bắt đầu thử nghiệm với giọng nói, tạo ra các âm thanh đơn giản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cháu mới ọ ẹ được mấy tiếng. (Đứa trẻ mới chỉ bập bẹ được vài tiếng.)
    • Em vừa ngủ dậy đã ọ ẹ trong nôi. (Em vừa thức dậy đã bi trong nôi.)
    • Nghe con ọ ẹ, ba mẹ nào cũng vui. (Nghe con bập bẹ, ba mẹ nào cũng cảm thấy vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng ọ ẹ": dùng như danh từ để chỉ chung những âm thanh bập bẹ đó.

    • Căn phòng yên tĩnh chỉ còn tiếng ọ ẹ của đứa trẻ. (Căn phòng yên tĩnh chỉ còn lại tiếng bập bẹ của đứa trẻ.)
  • "Ọ ẹ vài câu": nói lắp bắp, chưa trôi chảy vài câu.

    • mới học, chỉ ọ ẹ được vài câu tiếng Anh đơn giản. ( mới học, chỉ bập bẹ được vài câu tiếng Anh đơn giản.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bẹ (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc nói những âm tiết đơn giản, chưa rõ ràng.
  • Bi (động từ): thường dùng với sắc thái đáng yêu, chỉ việc trẻ con nói chuyện liên tục chưa nghĩa.
  • Lắp bắp (động từ): nói không được lưu loát, hay vấp váp.
Từ đồng nghĩa
  • Bập bẹ
  • Bi
  • Lắp bắp (trong một số ngữ cảnh)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ "ọ ẹ".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ọ ẹ".

Từ có nhắc đến "ọ ẹ"